Từ vựng
驚く (おどろく, odoroku) nghĩa là gì?
驚く (おどろく, odoroku) trong tiếng Nhật nghĩa là ngạc nhiên, giật mình.
| Cách đọc | おどろく |
|---|---|
| Romaji | odoroku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
驚くおどろく
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngodoroku
ngạc nhiên, giật mình
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ ngạc nhiên, sửng sốt, kinh ngạcto be surprised; to be taken aback; to be amazed
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ giật mình, hoảng sợto be frightened; to be startled; to be alarmed
Câu ví dụ
夜、大きい音に驚きました。
Ban đêm tôi giật mình vì tiếng động lớn.
そのニュースを聞いて驚きました。
Nghe tin đó tôi đã rất ngạc nhiên.