Từ vựng
泣く (なく, naku) nghĩa là gì?
泣く (なく, naku) trong tiếng Nhật nghĩa là khóc.
| Cách đọc | なく |
|---|---|
| Romaji | naku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
泣くなく
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnaku
khóc
GenkiGenki 13
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ khóc, rơi nước mắt, nức nởto cry; to shed tears; to weep
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ khổ sở vì, lao đao vì, chật vật vìto suffer (from); to be troubled (by); to face hardship
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ cắn răng chấp nhận (yêu sách vô lý, phần thiệt), chịu hy sinhto accept (an unreasonable request, loss, etc.); to do reluctantly; to make sacrifices
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ hổ danh, làm mất mặt, uổng cái tiếng (đã có)to be not worth the name; to suffer (of a reputation); to be spoiled
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ than khóc, thương tiếc, than thởto lament; to bemoan; to bewail
Câu ví dụ
赤ちゃんが大きい声で泣いています。
Em bé đang khóc rất to.
その映画を見て、泣いてしまいました。
Xem bộ phim đó xong tôi đã khóc.