Từ vựng
役に立つ (やくにたつ, yakunitatsu) nghĩa là gì?
役に立つ (やくにたつ, yakunitatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là có ích, hữu ích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | やくにたつ |
|---|
| Romaji | yakunitatsu |
|---|
| Từ loại | cụm từ, động từ nhóm 1 |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyakunitatsu
có ích, hữu ích
- 1cụm từ · động từ nhóm 1 to be helpful; to be useful
Câu ví dụ
この辞書はとても役に立ちます。
Cuốn từ điển này rất có ích.
習った日本語が仕事で役に立ちました。
Tiếng Nhật đã học rất có ích trong công việc.