Từ vựng
捕まえる (つかまえる, tsukamaeru) nghĩa là gì?
捕まえる (つかまえる, tsukamaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là bắt, tóm được.
| Cách đọc | つかまえる |
|---|---|
| Romaji | tsukamaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
捕まえるつかまえる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtsukamaeru
bắt, tóm được
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ bắt, bắt giữ, tóm, khống chếto catch; to capture; to arrest
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ nắm chặt, túm lấy, bám lấyto grab; to clutch; to grasp
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ giữ chân (ai đó), chặn lại hỏi, gọi (taxi, người phục vụ)to catch hold of (someone); to stop (e.g. a stranger in the street); to hail (a taxi, waiter, etc.)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ nhằm vào ai đó, ngay trước mặt ai đó (mà nói)towards (someone); at (someone); in (someone's) face
Câu ví dụ
警察はどろぼうを捕まえました。
Cảnh sát đã bắt được tên trộm.
子どもが公園で虫を捕まえました。
Đứa trẻ bắt được con côn trùng ở công viên.