Từ vựng
受付 (うけつけ, uketsuke) nghĩa là gì?
受付 (うけつけ, uketsuke) trong tiếng Nhật nghĩa là quầy lễ tân, tiếp nhận.
| Cách đọc | うけつけ |
|---|---|
| Romaji | uketsuke |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
受付うけつけ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguketsuke
quầy lễ tân, tiếp nhận
GenkiGenki 22
- 1danh từ quầy lễ tân, quầy hướng dẫn; nhân viên tiếp tânreception (desk); information desk; receptionist
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc tiếp nhận, thụ lý (hồ sơ, đăng ký)receipt; acceptance
Câu ví dụ
受付は一階にあります。
Quầy lễ tân ở tầng một.
受付で名前を書いてください。
Xin hãy viết tên ở quầy lễ tân.