Từ vựng
丁寧 (ていねい, teinei) nghĩa là gì?
丁寧 (ていねい, teinei) trong tiếng Nhật nghĩa là lịch sự, lễ phép; cẩn thận, kỹ lưỡng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていねい |
|---|
| Romaji | teinei |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngteinei
lịch sự, lễ phép; cẩn thận, kỹ lưỡng
- 1tính từ -na · danh từ lịch sự, lễ phép, nhã nhặnpolite; courteous; civil
- 2tính từ -na · danh từ cẩn thận, kỹ lưỡng, chu đáocareful; close; thorough
Câu ví dụ
あの店の人はとても丁寧でした。
Nhân viên cửa hàng đó rất lịch sự.
もっと丁寧に字を書いてください。
Xin hãy viết chữ cẩn thận hơn.