Từ vựng
そんな (sonna) nghĩa là gì?
そんな trong tiếng Nhật nghĩa là như thế, kiểu đó.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そんな |
|---|
| Romaji | sonna |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsonna
như thế, kiểu đó
- 1adj-pn như thế, kiểu đó, loại như vậysuch; that sort of; that kind of
- 2thán từ (thông tục) không đời nào!, làm gì có chuyện đó!no way!; never!
Câu ví dụ
そんな本はどこで買いましたか。
Sách kiểu đó bạn mua ở đâu vậy?
そんな話は聞いたことがありません。
Chuyện như thế tôi chưa từng nghe.