Từ vựng
輸出 (ゆしゅつ, yushutsu) nghĩa là gì?
輸出 (ゆしゅつ, yushutsu) trong tiếng Nhật nghĩa là xuất khẩu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゆしゅつ |
|---|
| Romaji | yushutsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyushutsu
xuất khẩu
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ xuất khẩuexport; exportation
- 2adj-f (sinh học) đi ra, ly tâm (mạch, dây thần kinh dẫn ra)efferent
Câu ví dụ
この工場の品物は輸出されます。
Hàng hóa của nhà máy này được xuất khẩu.
日本は車を世界に輸出しています。
Nhật Bản xuất khẩu ô tô ra thế giới.