Từ vựng
背中 (せなか, senaka) nghĩa là gì?
背中 (せなか, senaka) trong tiếng Nhật nghĩa là lưng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せなか |
|---|
| Romaji | senaka |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsenaka
lưng
- 1danh từ back (of the body)
Câu ví dụ
父の背中はとても大きいです。
Lưng của bố tôi rất to.
背中が痛いので病院へ行きます。
Lưng tôi đau nên tôi đi bệnh viện.