Từ vựng
親 (おや, oya) nghĩa là gì?
親 (おや, oya) trong tiếng Nhật nghĩa là cha mẹ, bố mẹ.
| Cách đọc | おや |
|---|---|
| Romaji | oya |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
親おや
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoya
cha mẹ, bố mẹ
GenkiGenki 16
- 1danh từ cha mẹ, bố mẹparent; parents; mother and father
- 2danh từ (bài, mạt chược) nhà cái, người chia bàidealer; banker
- 3danh từ người khai sinh, ông tổ (của một thứ)founder; inventor
- 4danh từ chủ nuôi (thú cưng)(pet) owner
- 5tính từ の · danh từ gốc, mẹ, chính (công ty mẹ, bản gốc)key; parent (organization); main
Câu ví dụ
親に相談してから決めます。
Tôi sẽ bàn với bố mẹ rồi mới quyết định.
昨日、親に電話をかけました。
Hôm qua tôi đã gọi điện cho bố mẹ.