Từ vựng
政治 (せいじ, seiji) nghĩa là gì?
政治 (せいじ, seiji) trong tiếng Nhật nghĩa là chính trị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいじ |
|---|
| Romaji | seiji |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseiji
chính trị
GenkiGenki 1Genki 12
- 1danh từ politics; government
Câu ví dụ
父は政治のニュースをよく見ます。
Bố tôi hay xem tin tức chính trị.
私は政治にあまり興味がありません。
Tôi không mấy hứng thú với chính trị.