Từ vựng
チェックする (chekkusuru) nghĩa là gì?
チェックする trong tiếng Nhật nghĩa là kiểm tra.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | チェックする |
|---|
| Romaji | chekkusuru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTchekkusuru
kiểm tra
Câu ví dụ
出かける前にメールをチェックします。
Trước khi ra ngoài tôi kiểm tra email.
先生が私の作文をチェックしてくれました。
Thầy giáo đã kiểm tra bài văn giúp tôi.