Từ vựng
天気予報 (てんきよほう, tenkiyohou) nghĩa là gì?
天気予報 (てんきよほう, tenkiyohou) trong tiếng Nhật nghĩa là dự báo thời tiết.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てんきよほう |
|---|
| Romaji | tenkiyohou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtenkiyohou
dự báo thời tiết
GenkiGenki 8
- 1danh từ weather forecast; weather report
Câu ví dụ
天気予報では明日は雨です。
Theo dự báo thời tiết thì mai trời mưa.
天気予報を見てから出かけます。
Tôi xem dự báo thời tiết rồi mới ra ngoài.