Từ vựng
運転 (うんてん, unten) nghĩa là gì?
運転 (うんてん, unten) trong tiếng Nhật nghĩa là lái xe, vận hành (máy móc).
| Cách đọc | うんてん |
|---|---|
| Romaji | unten |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
運転うんてん
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngunten
lái xe, vận hành (máy móc)
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ vận hành, cho chạy (máy móc)operation (of a machine); running; working
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ lái xe, điều khiển (phương tiện)driving (a vehicle)
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ xoay vòng vốn, sử dụng vốn, đầu tưuse (of capital, funds, etc.); management; investment
Câu ví dụ
父は毎日車を運転します。
Bố tôi lái xe mỗi ngày.
お酒を飲んだら、運転してはいけません。
Uống rượu rồi thì không được lái xe.