Từ vựng
~学部 (~がくぶ) nghĩa là gì?
~学部 (~がくぶ, ~gakubu) trong tiếng Nhật nghĩa là khoa ~ (của trường đại học).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~がくぶ |
|---|
| Romaji | ~gakubu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPT~gakubu
khoa ~ (của trường đại học)
Câu ví dụ
姉は医学部の学生です。
Chị tôi là sinh viên khoa y.
私は文学部で日本語を勉強しています。
Tôi học tiếng Nhật ở khoa văn.