Từ vựng
けがする (kegasuru) nghĩa là gì?
けがする trong tiếng Nhật nghĩa là bị thương.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けがする |
|---|
| Romaji | kegasuru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTkegasuru
bị thương
Câu ví dụ
試合中に足をけがしました。
Tôi bị thương ở chân trong trận đấu.
サッカーの試合で足をけがしました。
Tôi bị thương ở chân trong trận bóng đá.