Kanji
Chữ 切 (THIẾT) nghĩa là gì?
切 đọc Hán-Việt là THIẾT, nghĩa là cắt; tha thiết.
| Âm Hán-Việt | thiết |
|---|---|
| Âm On | セツ、サイ |
| Âm Kun | き.る、-き.る、き.り、-き.り、-ぎ.り、き.れる、-き.れる、き.れ、-き.れ、-ぎ.れ |
| Số nét | 4 |
| Bộ thủ chính | 刀 (đao) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
切thiếtÂm On セツ、サイÂm Kun き.る、-き.る、き.り、-き.り、-ぎ.り、き.れる、-き.れる、き.れ、-き.れ、-ぎ.れ
N4 · ước tính theo khung JLPT4 nét
cắt; tha thiết
Mẹo nhớ
Con dao (刀) bổ xuống, cắt phăng vật thành từng khúc — đây là chữ 'thiết' (cắt; cũng mang nghĩa tha thiết, khẩn thiết).
Bộ thủ chính
刀đao con dao, thanh đao (bộ đao) 2 nétThứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 大切たいせつquan trọng
- 親切しんせつtử tế, ân cần
- 適切てきせつthích hợp, đúng đắn
- 切れるきれるbị đứt, hết; sắc bén
- 横切るよこぎるbăng ngang qua
- 裏切るうらぎるphản bội
- 踏切ふみきりđường ngang xe lửa; vạch giậm nhảy
- 区切るくぎるphân chia, ngăn cách; ngắt câu
- 売り切れうりきれhết hàng
- 張り切るはりきるhăng hái, tràn đầy nhiệt tình
- 思い切りおもいきりhết sức, thỏa thích; quyết tâm
- 締め切るしめきるđóng kín; hết hạn nhận
- 売り切れるうりきれるbán hết
- 締切しめきりhạn chót, thời hạn đóng
- ~切れ~きれmảnh, lát; hết, đứt (hậu tố)
- 思いっ切りおもいっきりhết sức, thỏa thích; dứt khoát
- 切実せつじつtha thiết, cấp thiết, nghiêm trọng
- 切ないせつないđau lòng, xót xa, khổ sở
- 切れ目きれめchỗ đứt, khoảng ngắt
- 区切りくぎりranh giới, điểm dừng, dấu ngắt
- 小切手こぎってséc, chi phiếu
- 打ち切るうちきるchấm dứt, đình chỉ, cắt ngang
- 押し切るおしきるvượt qua phản đối, làm theo ý mình
- 切り捨てるきりすてるgạt bỏ, vứt bỏ (ý kiến, phần lẻ)

