Kanji

Chữ 起 (KHỞI) nghĩa là gì?

起 đọc Hán-Việt là KHỞI, nghĩa là dậy, đứng lên, bắt đầu.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtkhởi
Âm Onキ
Âm Kunお.きる、お.こる、お.こす、おこ.す、た.つ
Số nét10
Bộ thủ chính走 (tẩu)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N4
khởiÂm On キÂm Kun お.きる、お.こる、お.こす、おこ.す、た.つ
N4 · ước tính theo khung JLPT10 nét

dậy, đứng lên, bắt đầu

Mẹo nhớ

Đang chạy (走) thì thân mình (己) bật dậy vươn thẳng lên — đây là chữ 'khởi' (dậy, đứng lên, bắt đầu).

Thứ tự nét · 10 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10

Từ ghép tiêu biểu

  • 起源きげんnguồn gốc, khởi nguồn
  • 起きるおきるthức dậy, dậy
  • 起こすおこすđánh thức; dựng dậy, nâng lên; gây ra
  • 起こるおこるxảy ra, phát sinh

Từ vựng khác có chữ này

  • 起床きしょうthức dậy, ra khỏi giường
  • 起伏きふくnhấp nhô; thăng trầm
  • 起点きてんđiểm xuất phát
  • 引き起こすひきおこすgây ra, dẫn đến; kéo dậy

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.