Từ vựng
くださる (kudasaru) nghĩa là gì?
くださる trong tiếng Nhật nghĩa là ban cho, cho (kính ngữ, người trên cho mình).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くださる |
|---|
| Romaji | kudasaru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTkudasaru
ban cho, cho (kính ngữ, người trên cho mình)
honorific
Câu ví dụ
部長がお土産をくださいました。
Trưởng phòng đã tặng tôi quà.
先生が本を貸してくださいました。
Thầy đã cho tôi mượn sách.