Từ vựng
準備 (じゅんび, junbi) nghĩa là gì?
準備 (じゅんび, junbi) trong tiếng Nhật nghĩa là chuẩn bị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅんび |
|---|
| Romaji | junbi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjunbi
chuẩn bị
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ preparation; arrangements; getting ready
Câu ví dụ
旅行の準備はもうできましたか。
Bạn chuẩn bị xong cho chuyến đi chưa?
明日の試験の準備をしています。
Tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi ngày mai.