Từ vựng
会話 (かいわ, kaiwa) nghĩa là gì?
会話 (かいわ, kaiwa) trong tiếng Nhật nghĩa là hội thoại, đàm thoại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいわ |
|---|
| Romaji | kaiwa |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaiwa
hội thoại, đàm thoại
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ conversation; talk; chat
Câu ví dụ
日本語の会話が上手になりたいです。
Tôi muốn giỏi hội thoại tiếng Nhật.
毎日、友だちと会話の練習をします。
Ngày nào tôi cũng luyện hội thoại với bạn.