Từ vựng
留守 (るす, rusu) nghĩa là gì?
留守 (るす, rusu) trong tiếng Nhật nghĩa là vắng nhà, đi vắng; việc trông nhà.
| Cách đọc | るす |
|---|---|
| Romaji | rusu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
留守るす
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngrusu
vắng nhà, đi vắng; việc trông nhà
GenkiGenki 21
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự vắng nhà, đi vắng, không có ở nhàabsence; being away from home
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc trông nhà hộ, người trông nhàhouse-sitting; house-sitter
- 3danh từ sự lơ là, bỏ bê (việc học), để mặc không ngó ngàngneglecting (e.g. one's studies); leaving unattended
Câu ví dụ
昨日、父は留守でした。
Hôm qua bố tôi đi vắng.
兄が留守の間、犬の世話をします。
Trong lúc anh tôi đi vắng, tôi trông con chó.