Từ vựng
線 (せん, sen) nghĩa là gì?
線 (せん, sen) trong tiếng Nhật nghĩa là đường kẻ, vạch; dây, tuyến (đường sắt).
| Cách đọc | せん |
|---|---|
| Romaji | sen |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
線せん
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsen
đường kẻ, vạch; dây, tuyến (đường sắt)
- 1danh từ · hậu tố đường, nét, vạch, sọcline; stripe; stria
- 2danh từ · hậu tố đường dây (điện thoại), dây dẫnline (e.g. telephone line); wire
- 3danh từ · hậu tố tia (tia X), chùm tiaray (e.g. X-ray); beam
- 4danh từ · hậu tố tuyến (đường sắt), tuyến đường, lànline (e.g. of a railroad); track; route
- 5danh từ · hậu tố đường nét, dáng, hình dángoutline; contours; form
Câu ví dụ
新宿まで何線に乗りますか。
Đi đến Shinjuku thì lên tuyến nào?
ここに赤い線を引いてください。
Hãy kẻ một đường màu đỏ ở đây.