Từ vựng
嬉しい (うれしい, ureshii) nghĩa là gì?
嬉しい (うれしい, ureshii) trong tiếng Nhật nghĩa là vui, vui mừng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うれしい |
|---|
| Romaji | ureshii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngureshii
vui, vui mừng
GenkiGenki 13
- 1tính từ -i vui, mừng, hài lònghappy; glad; pleased
- 2tính từ -i đáng mừng, dễ chịu, khiến người ta vuijoyful; delightful; gratifying
Câu ví dụ
みんなが来てくれて、嬉しいです。
Mọi người đến chơi nên tôi rất vui.
友達が来てくれて嬉しかったです。
Tôi đã rất vui vì bạn đến chơi.