Từ vựng
卒業 (そつぎょう, sotsugyou) nghĩa là gì?
卒業 (そつぎょう, sotsugyou) trong tiếng Nhật nghĩa là tốt nghiệp.
| Cách đọc | そつぎょう |
|---|---|
| Romaji | sotsugyou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
卒業そつぎょう
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsotsugyou
tốt nghiệp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự tốt nghiệp, học xong một khoágraduation; completion (of a course)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự qua rồi giai đoạn đó, hết còn mê (một sở thích, thói quen cũ)moving on (from); outgrowing (something)
- 3danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự rời nhóm, rút khỏi (nhóm nhạc, công ty)leaving (a group, company, etc.); quitting
Câu ví dụ
来年、大学を卒業します。
Năm sau tôi sẽ tốt nghiệp đại học.
卒業したら、日本で働きたいです。
Sau khi tốt nghiệp, tôi muốn làm việc ở Nhật.