Từ vựng
点 (てん, ten) nghĩa là gì?
点 (てん, ten) trong tiếng Nhật nghĩa là điểm số; dấu chấm, chấm nhỏ.
| Cách đọc | てん |
|---|---|
| Romaji | ten |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
点てん
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngten
điểm số; dấu chấm, chấm nhỏ
- 1danh từ chấm, điểm, đốm, vếtdot; spot; point
- 2danh từ điểm số (bài thi), thang điểm, hạngmark (in an exam, etc.); grade; score
- 3danh từ điểm (trong trận đấu), bàn thắng, điểm ghi đượcpoint (in a game); score; goal
- 4danh từ (hình học) điểmpoint
- 5danh từ điểm, khía cạnh, chỗ, phương diện, góc nhìnpoint; aspect; matter
Câu ví dụ
テストで百点を取りました。
Tôi được một trăm điểm bài kiểm tra.
分からない点を先生に聞きました。
Tôi đã hỏi thầy những điểm mình không hiểu.