Từ vựng
止める (とめる, tomeru) nghĩa là gì?
止める (とめる, tomeru) trong tiếng Nhật nghĩa là dừng (cái gì đó) lại, tắt; đỗ (xe).
| Cách đọc | とめる |
|---|---|
| Romaji | tomeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
止めるとめる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtomeru
dừng (cái gì đó) lại, tắt; đỗ (xe)
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ dừng lại, tắt (máy)to stop; to turn off
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ đỗ xe, đậu xeto park
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ ngăn, chặn (cơn ho), kìm (nước mắt), nín (thở), làm dịu (cơn đau)to prevent; to suppress (a cough); to hold back (tears)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ ngăn cản (ai đó làm gì), can, cấmto stop (someone from doing something); to dissuade; to forbid
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ để ý tới, chú ý, ghi nhớ, để tâmto notice; to be aware of; to concentrate on
Câu ví dụ
家の前に車を止めました。
Tôi đã đỗ xe trước nhà.
水を止めるのを忘れないでください。
Đừng quên khóa nước lại nhé.