Từ vựng
日記 (にっき, nikki) nghĩa là gì?
日記 (にっき, nikki) trong tiếng Nhật nghĩa là nhật ký.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | にっき |
|---|
| Romaji | nikki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnikki
nhật ký
GenkiGenki 18
- 1danh từ diary; journal
Câu ví dụ
毎晩、日記を書いています。
Tối nào tôi cũng viết nhật ký.
子どものころの日記が出てきました。
Cuốn nhật ký hồi bé đã xuất hiện trở lại.