Từ vựng
日 (ひ, hi) nghĩa là gì?
日 (ひ, hi) trong tiếng Nhật nghĩa là mặt trời, nắng; ngày.
| Cách đọc | ひ |
|---|---|
| Romaji | hi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
日ひ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghi
mặt trời, nắng; ngày
GenkiGenki 16
- 1danh từ ngày, những ngàyday; days
- 2danh từ mặt trời; nắng, ánh nắngsun; sunshine; sunlight
- 3danh từ ban ngày, lúc trời còn sáng(the) day; daytime; daylight
- 4danh từ ngày đã định, kỳ hạndate; deadline
- 5danh từ những ngày đã qua, thuở (còn nhỏ)(past) days; time (e.g. of one's childhood)
Câu ví dụ
今日は日が強いですね。
Hôm nay nắng gắt nhỉ.
日が暮れる前に帰りましょう。
Chúng ta về trước khi trời tối đi.