Từ vựng
石 (いし, ishi) nghĩa là gì?
石 (いし, ishi) trong tiếng Nhật nghĩa là đá, hòn đá.
| Cách đọc | いし |
|---|---|
| Romaji | ishi |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
石いし
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngishi
đá, hòn đá
- 1danh từ đá, hòn đá, viên sỏistone; rock; pebble
- 2danh từ đá quý, ngọcjewel; precious stone
- 3danh từ đá lửa (trong bật lửa)flint (in a lighter)
- 4danh từ quân cờ (quân cờ vây, quân cờ Othello)(round) game piece; stone (in go, etc.); disc (in Othello)
- 5danh từ (y học) sỏi (sỏi thận, sỏi bàng quang)stone (in the bladder, kidney etc.); calculus
Câu ví dụ
川で丸い石を拾いました。
Tôi nhặt được một hòn đá tròn ở sông.
道に大きな石があります。
Trên đường có một hòn đá lớn.