Từ vựng
恥ずかしい (はずかしい, hazukashii) nghĩa là gì?
恥ずかしい (はずかしい, hazukashii) trong tiếng Nhật nghĩa là xấu hổ, ngượng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はずかしい |
|---|
| Romaji | hazukashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụnghazukashii
xấu hổ, ngượng
GenkiGenki 18
- 1tính từ -i ngại ngùng, xấu hổ, ngượngembarrassing; embarrassed; ashamed
- 2tính từ -i đáng hổ thẹn, nhục nhã, mất mặtdisgraceful; shameful
Câu ví dụ
みんなの前で歌うのは恥ずかしいです。
Hát trước mặt mọi người thật ngượng.
名前を間違えて、恥ずかしかったです。
Tôi gọi nhầm tên nên đã rất xấu hổ.