Từ vựng
ワープロ (waapuro) nghĩa là gì?
ワープロ trong tiếng Nhật nghĩa là máy soạn thảo văn bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ワープロ |
|---|
| Romaji | waapuro |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngwaapuro
máy soạn thảo văn bản
- 1danh từ word processor
Câu ví dụ
ワープロで手紙を書きました。
Tôi đã viết thư bằng máy soạn thảo văn bản.
父は古いワープロを使っています。
Bố tôi vẫn dùng máy soạn thảo văn bản cũ.