Từ vựng
教会 (きょうかい, kyoukai) nghĩa là gì?
教会 (きょうかい, kyoukai) trong tiếng Nhật nghĩa là nhà thờ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうかい |
|---|
| Romaji | kyoukai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyoukai
nhà thờ
- 1danh từ church; congregation
Câu ví dụ
あの白い建物は教会です。
Tòa nhà màu trắng kia là nhà thờ.
日曜日に教会へ行きます。
Chủ nhật tôi đi nhà thờ.