Từ vựng
一生懸命 (いっしょうけんめい, isshoukenmei) nghĩa là gì?
一生懸命 (いっしょうけんめい, isshoukenmei) trong tiếng Nhật nghĩa là hết sức, dốc hết sức mình.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いっしょうけんめい |
|---|
| Romaji | isshoukenmei |
|---|
| Từ loại | trạng từ, tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngisshoukenmei
hết sức, dốc hết sức mình
- 1trạng từ · tính từ -na · danh từ very hard; with utmost effort; as hard as one can
Câu ví dụ
兄は一生懸命日本語を勉強しています。
Anh trai tôi đang dốc sức học tiếng Nhật.
一生懸命練習したから、上手になりました。
Vì đã tập luyện hết sức nên tôi giỏi lên.