Từ vựng
残念 (ざんねん, zannen) nghĩa là gì?
残念 (ざんねん, zannen) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếc, đáng tiếc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ざんねん |
|---|
| Romaji | zannen |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzannen
tiếc, đáng tiếc
- 1tính từ -na · danh từ regrettable; unfortunate; disappointing
Câu ví dụ
試合に負けて残念です。
Thua trận đấu thật đáng tiếc.
残念ながら、明日は行けません。
Rất tiếc là ngày mai tôi không đi được.