Từ vựng
亡くなる (なくなる, nakunaru) nghĩa là gì?
亡くなる (なくなる, nakunaru) trong tiếng Nhật nghĩa là qua đời, mất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | なくなる |
|---|
| Romaji | nakunaru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngnakunaru
qua đời, mất
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to die; to pass away
Câu ví dụ
祖父は去年亡くなりました。
Ông tôi đã qua đời năm ngoái.
その人は病気で亡くなりました。
Người đó qua đời vì bệnh.