Kanji
Chữ 通 (THÔNG) nghĩa là gì?
通 đọc Hán-Việt là THÔNG, nghĩa là đi qua, thông suốt.
| Âm Hán-Việt | thông |
|---|---|
| Âm On | ツウ、ツ |
| Âm Kun | とお.る、とお.り、-とお.り、-どお.り、とお.す、とお.し、-どお.し、かよ.う |
| Số nét | 10 |
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
通thôngÂm On ツウ、ツÂm Kun とお.る、とお.り、-とお.り、-どお.り、とお.す、とお.し、-どお.し、かよ.う
N4 · ước tính theo khung JLPT10 nét
đi qua, thông suốt
Mẹo nhớ
Con đường (bộ 辶) ghép với chữ 'dụng' (用) — lối đi dùng để qua lại suốt được — đây là chữ 'thông' (đi qua, thông suốt).
Bộ thủ chính
辵sước đi, bước đi (bộ sước) 7 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 10 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 普通ふつうbình thường, thông thường; tàu thường (dừng mọi ga)
- 不通ふつうkhông thông, gián đoạn
- 共通きょうつうchung, tương đồng
- 通信つうしんthông tin liên lạc
- 通勤つうきんđi làm hằng ngày
- 通学つうがくđi học hằng ngày
- 通行つうこうsự lưu thông, đi qua
- 通訳つうやくphiên dịch; phiên dịch viên
- 通貨つうかtiền tệ
- 通過つうかsự đi qua, vượt qua
- 通じるつうじるthông, dẫn tới; hiểu nhau
- 通り過ぎるとおりすぎるđi ngang qua, đi quá
- 直通ちょくつうđi thẳng, tuyến trực tiếp
- 通帳つうちょうsổ ngân hàng
- 通用つうようlưu hành; có hiệu lực, được chấp nhận
- 通知つうちthông báo
- 通路つうろlối đi, hành lang
- 開通かいつうthông tuyến, bắt đầu hoạt động
- 一通りひととおりmột lượt; đại khái, toàn bộ cơ bản
- 人通りひとどおりlưu lượng người đi bộ
- 大通りおおどおりđại lộ, đường phố chính
- 交通機関こうつうきかんphương tiện, hệ thống giao thông
- 透き通るすきとおるtrong suốt; trong trẻo
- ~通~つうbức thư, bản; người thông thạo (hậu tố)

