Từ vựng
計画 (けいかく, keikaku) nghĩa là gì?
計画 (けいかく, keikaku) trong tiếng Nhật nghĩa là kế hoạch, lên kế hoạch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けいかく |
|---|
| Romaji | keikaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkeikaku
kế hoạch, lên kế hoạch
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ plan; project; schedule
Câu ví dụ
夏休みの計画を立てました。
Tôi đã lập kế hoạch cho kỳ nghỉ hè.
旅行の計画はもう決まりましたか。
Kế hoạch cho chuyến du lịch đã quyết xong chưa?