Từ vựng
進む (すすむ, susumu) nghĩa là gì?
進む (すすむ, susumu) trong tiếng Nhật nghĩa là tiến lên, tiến tới; tiến triển.
| Cách đọc | すすむ |
|---|---|
| Romaji | susumu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
進むすすむ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsusumu
tiến lên, tiến tới; tiến triển
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ tiến lên, đi tớito advance; to go forward
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ đi trước, dẫn trước (người khác)to precede; to go ahead (of)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ tiến bộ, tiến triển, khá lênto make progress; to improve
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ sâu thêm, tăng lên (mức độ)to deepen; to heighten
- 5động từ nhóm 1 · tự động từ chạy nhanh (đồng hồ), sớm hơn thực tếto be fast (of a clock); to be ahead
Câu ví dụ
仕事が思ったより進みました。
Công việc tiến triển nhanh hơn tôi nghĩ.
この道をまっすぐ進んでください。
Hãy đi thẳng theo con đường này.