Từ vựng
冷房 (れいぼう, reibou) nghĩa là gì?
冷房 (れいぼう, reibou) trong tiếng Nhật nghĩa là điều hòa làm mát, máy lạnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れいぼう |
|---|
| Romaji | reibou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngreibou
điều hòa làm mát, máy lạnh
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ air conditioning; air cooling
Câu ví dụ
この部屋は冷房が強すぎます。
Phòng này máy lạnh mạnh quá.
暑いので冷房をつけましょう。
Nóng quá, bật máy lạnh lên đi.