Từ vựng
力 (ちから, chikara) nghĩa là gì?
力 (ちから, chikara) trong tiếng Nhật nghĩa là sức, sức mạnh; năng lực.
| Cách đọc | ちから |
|---|---|
| Romaji | chikara |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
力ちから
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngchikara
sức, sức mạnh; năng lực
- 1danh từ lực, sức, sức mạnh, sinh lựcforce; strength; might
- 2danh từ năng lực, khả năng, trình độcapability; ability; proficiency
- 3danh từ hiệu lực, tác dụngefficacy; effect
- 4danh từ sự nỗ lực, sự cố gắngeffort; endeavours; endeavors
- 5danh từ quyền lực, thế lực, ảnh hưởngpower; authority; influence
Câu ví dụ
弟は力が強いです。
Em trai tôi rất khỏe.
力を合わせて、机を運びました。
Chúng tôi hợp sức khiêng cái bàn.