Từ vựng
揺れる (ゆれる, yureru) nghĩa là gì?
揺れる (ゆれる, yureru) trong tiếng Nhật nghĩa là rung, lắc lư, đung đưa.
| Cách đọc | ゆれる |
|---|---|
| Romaji | yureru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
揺れるゆれる
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyureru
rung, lắc lư, đung đưa
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ rung, lắc, đung đưa, chao đảo, chập chờnto shake; to sway; to rock
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ trở nên bất ổn, dao động, lung lay (lòng người, tình thế)to become unstable; to become unsettled; to be shaken
Câu ví dụ
地震で家がとても揺れました。
Nhà rung lắc dữ dội vì động đất.
バスが揺れるので、気をつけてください。
Xe buýt xóc lắm nên bạn hãy cẩn thận.