Từ vựng
公務員 (こうむいん, koumuin) nghĩa là gì?
公務員 (こうむいん, koumuin) trong tiếng Nhật nghĩa là công chức, viên chức nhà nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうむいん |
|---|
| Romaji | koumuin |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoumuin
công chức, viên chức nhà nước
- 1danh từ public employee; government employee; public-sector worker
Câu ví dụ
父は市役所の公務員です。
Bố tôi là công chức ở ủy ban thành phố.
兄は公務員になりたいそうです。
Nghe nói anh tôi muốn làm công chức.