Từ vựng
致す (いたす, itasu) nghĩa là gì?
致す (いたす, itasu) trong tiếng Nhật nghĩa là làm (cách nói khiêm nhường của する).
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いたす |
|---|
| Romaji | itasu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngitasu
làm (cách nói khiêm nhường của する)
GenkiGenki 20humble
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to do
Câu ví dụ
私が会社をご案内致します。
Tôi xin phép được dẫn quý vị tham quan công ty ạ.
どうぞよろしくお願い致します。
Rất mong được anh/chị giúp đỡ ạ.