Từ vựng
場所 (ばしょ, basho) nghĩa là gì?
場所 (ばしょ, basho) trong tiếng Nhật nghĩa là địa điểm, chỗ.
| Cách đọc | ばしょ |
|---|---|
| Romaji | basho |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
場所ばしょ
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbasho
địa điểm, chỗ
GenkiGenki 23
- 1danh từ chỗ, nơi, địa điểm, vị tríplace; location; spot
- 2danh từ chỗ trống, không gian, khoảng đặt đượcroom; space
- 3danh từ (sumo) giải đấu sumo, kỳ bashosumo tournament
Câu ví dụ
会う場所を決めましょう。
Chúng ta quyết định địa điểm gặp nhau đi.
ここは静かで、いい場所ですね。
Ở đây yên tĩnh, là một chỗ đẹp nhỉ.