Từ vựng
文学 (ぶんがく, bungaku) nghĩa là gì?
文学 (ぶんがく, bungaku) trong tiếng Nhật nghĩa là văn học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶんがく |
|---|
| Romaji | bungaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngbungaku
văn học
GenkiGenki 1
- 1danh từ literature
Câu ví dụ
大学で日本文学を勉強しました。
Tôi đã học văn học Nhật ở đại học.
彼は文学の本をたくさん読みます。
Anh ấy đọc rất nhiều sách văn học.