Từ vựng
規則 (きそく, kisoku) nghĩa là gì?
規則 (きそく, kisoku) trong tiếng Nhật nghĩa là quy tắc, nội quy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きそく |
|---|
| Romaji | kisoku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkisoku
quy tắc, nội quy
- 1danh từ rule; regulation
Câu ví dụ
この会社は規則が多いです。
Công ty này có nhiều quy định.
学校の規則を守ってください。
Hãy tuân thủ nội quy của trường.