Từ vựng
厳しい (きびしい, kibishii) nghĩa là gì?
厳しい (きびしい, kibishii) trong tiếng Nhật nghĩa là nghiêm khắc, khắc nghiệt.
| Cách đọc | きびしい |
|---|---|
| Romaji | kibishii |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
厳しいきびしい
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkibishii
nghiêm khắc, khắc nghiệt
GenkiGenki 13
- 1tính từ -i nghiêm khắc, khắt khe, gay gắt, không khoan nhượngsevere; strict; rigid
- 2tính từ -i khó khăn, gay go, khó nhằnhard (to do); difficult; tricky
- 3tính từ -i khắc nghiệt, dữ dội (cái rét, thời tiết)intense (e.g. cold); harsh (weather); inclement
Câu ví dụ
田中先生はとても厳しいです。
Thầy Tanaka rất nghiêm khắc.
北海道の冬の寒さは厳しいです。
Cái lạnh mùa đông ở Hokkaido rất khắc nghiệt.