Từ vựng
予習 (よしゅう, yoshuu) nghĩa là gì?
予習 (よしゅう, yoshuu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chuẩn bị bài trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | よしゅう |
|---|
| Romaji | yoshuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngyoshuu
sự chuẩn bị bài trước
GenkiGenki 22
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ preparation for a lesson
Câu ví dụ
授業の前に予習をします。
Tôi chuẩn bị bài trước khi vào lớp.
予習をしたから、よく分かりました。
Vì đã chuẩn bị bài trước nên tôi hiểu rõ.