Từ vựng
珍しい (めずらしい, mezurashii) nghĩa là gì?
珍しい (めずらしい, mezurashii) trong tiếng Nhật nghĩa là hiếm, hiếm thấy, lạ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めずらしい |
|---|
| Romaji | mezurashii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N4 |
|---|
N4 · ước tính theo khung JLPTThông dụngmezurashii
hiếm, hiếm thấy, lạ
- 1tính từ -i hiếm, hiếm thấy, lạ, ít gặprare; uncommon; unusual
- 2tính từ -i mới lạ, mới mẻ, chưa từng cónew; novel
- 3tính từ -i quý, đẹp, tuyệt, quý giáfine; nice; splendid
Câu ví dụ
これは珍しい花ですね。
Đây là loài hoa hiếm thấy nhỉ.
彼が遅れるのは珍しいです。
Chuyện anh ấy đến muộn là hiếm lắm.